Tự Do

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phạm trù triết học chỉ khả năng con người hành động theo ý chí nhận thức của mình, trên cơ sở hiểu biết các quy luật khách quan: "Tự do" trạng thái không bị ép buộc, có thể lựa chọn quyết định dựa trên sự hiểu biết.
    • Quyền cơ bản của con người được sống hoạt động theo ý nguyện, không bị cấm đoán, ràng buộc hay xâm phạm bất hợp pháp: "Tự do" một quyền thiêng liêng, thường gắn với độc lập dân tộc nhân quyền.
  2. Tính từ:

    • quyền được sống hoạt động theo ý muốn, không bị ngăn cấm hay xâm phạm: Trạng thái hoặc đặc tính của một cá nhân, tổ chức hay quốc gia không chịu sự kiểm soát, áp đặt bất hợp lý.
    • Không bị ràng buộc bởi các quy tắc cứng nhắc, tính chất mở, phóng khoáng: Dùng để chỉ các hình thức, phong cách hoặc thể loại không theo khuôn mẫu cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Không quý hơn độc lập, tự do. (Đây quyền cơ bản cao quý nhất của một dân tộc.)
    • Tòa án ra quyết định trả tự do cho bị cáo. (Bị cáo được phục hồi quyền tự do thân thể sau khi bị tạm giam.)
    • Tự do cái tất yếu của nhận thức. (Trong triết học, tự do đạt được khi con người nhận thức được quy luật.)
  • Tính từ:

    • Một đất nước độc lập tự do. (Đất nước chủ quyền, nhân dân được hưởng các quyền tự do.)
    • Anh ấy một nghệ sĩ tự do. (Người nghệ sĩ làm việc độc lập, không thuộc biên chế của một tổ chức cố định.)
    • Thị trường tự do. (Thị trường vận hành theo các quy luật cung cầu, ít sự can thiệp của nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự do tư tưởng": quyền được suy nghĩ, quan điểm ý kiến riêng không bị đàn áp.

    • Xã hội văn minh tôn trọng quyền tự do tư tưởng của mỗi người.
  • "Tự do ngôn luận": quyền được phát biểu, bày tỏ ý kiến một cách công khai.

    • Hiến pháp bảo vệ quyền tự do ngôn luận của công dân.
  • "Tự do mậu dịch": chính sách thương mại cho phép hàng hóa lưu thông giữa các quốc gia với ít rào cản thuế quan nhất.

    • Hiệp định này nhằm thiết lập một khu vực tự do mậu dịch.
Biến thể từ liên quan
  • Tự do chủ nghĩa (Chủ nghĩa tự do):

    • Trong chính trị, triết học: Học thuyết đề cao quyền tự do cá nhân, dân chủ nhà nước pháp quyền.
    • Trong kinh tế: Học thuyết ủng hộ thị trường tự do, hạn chế can thiệp của nhà nước.
  • Tự do hóa (động từ): Quá trình giảm bớt hoặc xóa bỏ các hạn chế, kiểm soát, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế.

    • Tự do hóa thương mại.
  • Phóng túng (tính từ): phần vượt quá giới hạn của sự tự do, thiếu sự kiềm chế (thường mang nghĩa không tích cực). Đây từ gần nghĩa nhưng sắc thái khác.

Từ đồng nghĩa
  • Tự chủ: Tự mình làm chủ, quyết định (nhấn mạnh khả năng độc lập quyết định).
  • Phóng khoáng: Rộng rãi, thoải mái, không bó buộc (thường dùng cho tính cách, tư tưởng).
  • Tự tại (từ Hán Việt): Thoải mái, ung dung, không vướng bận (thường dùng trong văn chương, tôn giáo).
Các cụm từ liên quan
  • Đấu tranh cho tự do: Hành động chống lại áp bức, đòi hỏi quyền tự do.

    • Lịch sử dân tộc lịch sử đấu tranh cho tự do.
  • Bóp nghẹt tự do: Hành động đàn áp, hạn chế quyền tự do của người khác.

    • Chế độ độc tài thường bóp nghẹt tự do ngôn luận.
  • Thơ tự do: Thể thơ không bị ràng buộc bởi số câu, số chữ, vần hay nhịp điệu cố định.

    • Nhà thơ Xuân Diệu nhiều sáng tác thành côngthể thơ tự do.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tự do quá trớn": (Có thể coi như một thành ngữ) Hành động tự do thái quá, vượt ra ngoài khuôn khổ cho phép, dẫn đến hậu quả không tốt.
    • Đừng để con cái tự do quá trớn trong việc sử dụng internet.
  1. I. dt. 1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, hành động theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức quy luật phát triển của tự nhiên xã hội: Tự do cái tất yếu của nhận thức. 2. Quyền được sống hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị cấm đoán, ràng buộc xâm phạm: đấu tranh cho tự do của dân tộc người được trả tự do. II. tt. quyền được sống hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị ngăn cấm, xâm phạm; tự do: một dân tộc độc lập, tự do thị trường tự do.
  2. () tên gọi các thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Lạc Sơn (Hoà Bình).